Bảng đo kích thước

Dành cho các loại áo và bodysuit

Nếu vòng chân ngực của bạn trong khoảng Số đo vòng lưng của bạn là
68 - 72cm 70 / 32
73 - 77cm 75 / 34
78 - 82cm 80 / 36
83 - 87cm 85 / 38
88 - 92cm 90 / 40
93 - 97cm 95 / 42
98 - 102cm 100 / 44


Lấy số đo đỉnh ngực trừ chân ngực, chúng ta có số trong khoảng Cúp áo bạn là
10 - 12cm A
13 - 14cm B
15 - 17cm C
18 - 19cm D
20 - 22cm E
23 - 24cm F

Dành cho áo ngực thể thao

Cúp áo Số đo vòng ngực dưới 80cm Số đo vòng ngực 85 - 92cm
A M L
B
C

Dành cho áo thông minh FIT SMART

Kích thước 65 70 75 80 85
A S M M L
B S M M L XL
C S M L L XL
D M L L XL
E L XL

Dành cho quần lót

Số đo vòng mông (cm) Kích thước
89 - 93cm M / 65
94 - 98cm L / 70
99 - 103cm EL / 75
104 - 108cm EEL / 80
109 - 113cm EQ / 85
114 - 118cm EEQ / 90

Dành cho quần định hình Shape

Số đo vòng eo trong khoảng Kích thước
63 - 67cm M / 65
68 - 72cm L / 70
73 - 77cm EL / 75
78 - 82cm EEL / 80
83 - 87cm EQ / 85
88 - 92cm EEQ / 90